Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

平等

píngděng

Trong tiếng Trung, 平等 (píngděng) có nghĩa là “bình đẳng; sự bình đẳng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bình đẳng
  2. sự bình đẳng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 在法律面前,人人都是平等的。
    Zài fǎlǜ miànqián, rénrén dōu shì píngděng de.
    Trước pháp luật, mọi người đều bình đẳng.

Chữ Hán