Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

公平

gōngpíng

Trong tiếng Trung, 公平 (gōngpíng) có nghĩa là “công bằng; bình đẳng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. công bằng
  2. bình đẳng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师对每个学生都很公平。
    Lǎoshī duì měi ge xuésheng dōu hěn gōngpíng.
    Thầy cô rất công bằng với mọi học sinh.

Chữ Hán