Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

公

gōng

Trong tiếng Trung, 公 (gōng) có nghĩa là “công cộng; chung; đực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. công cộng
  2. chung
  3. đực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这只狗是公的还是母的?
    Zhè zhī gǒu shì gōng de háishi mǔ de?
    Con chó này là đực hay cái?

Chữ Hán

公
gōng
công cộng; chung
Từ chứa 公