Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

平

píng

Trong tiếng Trung, 平 (píng) có nghĩa là “bằng phẳng; san bằng; bằng nhau”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bằng phẳng
  2. san bằng
  3. bằng nhau

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这条马路又宽又平。
    Zhè tiáo mǎlù yòu kuān yòu píng.
    Con đường này vừa rộng vừa bằng phẳng.

Chữ Hán

平
píng
bằng phẳng; san bằng
Từ chứa 平