Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

相等

xiāngděng

Trong tiếng Trung, 相等 (xiāngděng) có nghĩa là “bằng nhau; tương đương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bằng nhau
  2. tương đương

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这两条绳子的长度完全相等。
    Zhè liǎng tiáo shéngzi de chángdù wánquán xiāngděng.
    Chiều dài của hai sợi dây này hoàn toàn bằng nhau.

Chữ Hán