Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

得到

dédào

Trong tiếng Trung, 得到 (dédào) có nghĩa là “nhận được; có được; đạt được”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhận được
  2. có được
  3. đạt được

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他得到了这个好工作。
    Tā dédàole zhège hǎo gōngzuò.
    Anh ấy đã nhận được công việc tốt này.

Chữ Hán