Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

得

de

Trong tiếng Trung, 得 (de) có nghĩa là “(trợ từ) nối bổ ngữ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (trợ từ) nối bổ ngữ

Cách đọc khác: dé — to obtain; to get · děi — to have to; must

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 妹妹歌唱得非常好听。
    Mèimei gē chàng de fēicháng hǎotīng.
    Em gái tôi hát rất hay.

Chữ Hán

得
dé
(trợ từ) nối bổ ngữ
Từ chứa 得