遭遇
Trong tiếng Trung, 遭遇 (zāoyù) có nghĩa là “gặp phải; trải qua; cảnh ngộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- gặp phải
- trải qua
- cảnh ngộ
Trong tiếng Trung, 遭遇 (zāoyù) có nghĩa là “gặp phải; trải qua; cảnh ngộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.