Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

遭遇

zāoyù

Trong tiếng Trung, 遭遇 (zāoyù) có nghĩa là “gặp phải; trải qua; cảnh ngộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gặp phải
  2. trải qua
  3. cảnh ngộ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们在路上遭遇了恶劣的天气。
    Tāmen zài lùshang zāoyùle èliè de tiānqì.
    Họ đã gặp phải thời tiết xấu trên đường đi.

Chữ Hán

遭
zāo
to suffer; to meet with (usu. misfortune); classifier for events: time, turn, incident
Từ chứa 遭