Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

接

jiē

Trong tiếng Trung, 接 (jiē) có nghĩa là “nhận; đón; nghe (điện thoại)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhận
  2. đón
  3. nghe (điện thoại)

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他去机场接朋友了。
    Tā qù jīchǎng jiē péngyou le.
    Anh ấy đã đến sân bay để đón bạn.

Chữ Hán

接
jiē
nhận; đón
Từ chứa 接