Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

动力

dònglì

Trong tiếng Trung, 动力 (dònglì) có nghĩa là “động lực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. động lực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 兴趣是学习最好的动力。
    Xìngqù shì xuéxí zuì hǎo de dònglì.
    Hứng thú là động lực học tập tốt nhất.

Chữ Hán