Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

活动

huódòng

Trong tiếng Trung, 活动 (huódòng) có nghĩa là “hoạt động; sự kiện; vận động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoạt động
  2. sự kiện
  3. vận động

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 明天学校有户外活动。
    Míngtiān xuéxiào yǒu hùwài huódòng.
    Ngày mai trường có hoạt động ngoài trời.

Chữ Hán