Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

灵活

línghuó

Trong tiếng Trung, 灵活 (línghuó) có nghĩa là “linh hoạt; nhanh nhẹn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. linh hoạt
  2. nhanh nhẹn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们的工作时间很灵活。
    Wǒmen de gōngzuò shíjiān hěn línghuó.
    Thời gian làm việc của chúng tôi rất linh hoạt.

Chữ Hán