Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

活泼

huópo

Trong tiếng Trung, 活泼 (huópo) có nghĩa là “hoạt bát; sôi nổi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoạt bát
  2. sôi nổi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个孩子的性格很活泼。
    Zhège háizi de xìnggé hěn huópo.
    Tính cách của đứa trẻ này rất hoạt bát.

Chữ Hán