Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

活跃

huóyuè

Trong tiếng Trung, 活跃 (huóyuè) có nghĩa là “sôi nổi; năng động; hoạt bát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sôi nổi
  2. năng động
  3. hoạt bát

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学生们在课堂上非常活跃。
    Xuéshēngmen zài kètáng shàng fēicháng huóyuè.
    Học sinh rất sôi nổi trong lớp học.

Chữ Hán