Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

活力

huólì

Trong tiếng Trung, 活力 (huólì) có nghĩa là “sức sống; sinh lực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sức sống
  2. sinh lực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 年轻人总是充满了青春活力。
    Niánqīngrén zǒngshì chōngmǎnle qīngchūn huólì.
    Người trẻ luôn tràn đầy sức sống thanh xuân.

Chữ Hán