Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

泼

pō

Trong tiếng Trung, 泼 (pō) có nghĩa là “tạt; hắt; làm đổ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tạt
  2. hắt
  3. làm đổ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他不小心把水泼在了桌子上。
    Tā bù xiǎoxīn bǎ shuǐ pō zài le zhuōzi shàng.
    Anh ấy vô tình làm đổ nước lên bàn.

Chữ Hán

泼
pō
tạt; hắt
Từ chứa 泼