Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

灵敏

língmǐn

Trong tiếng Trung, 灵敏 (língmǐn) có nghĩa là “nhạy bén; thính; nhanh nhạy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhạy bén
  2. thính
  3. nhanh nhạy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 狗的嗅觉非常灵敏。
    Gǒu de xiùjué fēicháng língmǐn.
    Khứu giác của loài chó rất nhạy bén.

Chữ Hán

敏
mǐn
quick; nimble; agile; quick-witted; smart
Từ chứa 敏