灵敏
Trong tiếng Trung, 灵敏 (língmǐn) có nghĩa là “nhạy bén; thính; nhanh nhạy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhạy bén
- thính
- nhanh nhạy
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 灵敏 (língmǐn) có nghĩa là “nhạy bén; thính; nhanh nhạy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.