Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

灵感

línggǎn

Trong tiếng Trung, 灵感 (línggǎn) có nghĩa là “nguồn cảm hứng; cảm hứng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nguồn cảm hứng
  2. cảm hứng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 旅行常给我带来创作灵感。
    Lǚxíng cháng gěi wǒ dài lái chuàngzuò línggǎn.
    Đi du lịch thường mang lại cho tôi cảm hứng sáng tác.

Chữ Hán