Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

感动

gǎndòng

Trong tiếng Trung, 感动 (gǎndòng) có nghĩa là “cảm động; làm xúc động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cảm động
  2. làm xúc động

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部电影让我很感动。
    Zhè bù diànyǐng ràng wǒ hěn gǎndòng.
    Bộ phim này làm tôi rất cảm động.

Chữ Hán