Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

运动

yùndòng

Trong tiếng Trung, 运动 (yùndòng) có nghĩa là “thể thao; vận động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thể thao
  2. vận động

Lượng từ: 场

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 游泳是我最喜欢的运动。
    Yóuyǒng shì wǒ zuì xǐhuan de yùndòng.
    Bơi lội là môn thể thao tôi thích nhất.

Chữ Hán