Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

运气

yùnqi

Trong tiếng Trung, 运气 (yùnqi) có nghĩa là “vận may; số phận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vận may
  2. số phận

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我最近的运气真是太好了。
    Wǒ zuìjìn de yùnqi zhēnshi tài hǎo le.
    Vận may gần đây của tôi thực sự quá tốt.

Chữ Hán