Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

气候

qìhòu

Trong tiếng Trung, 气候 (qìhòu) có nghĩa là “khí hậu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khí hậu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 南方的气候温暖而湿润。
    Nánfāng de qìhòu wēnnuǎn ér shīrùn.
    Khí hậu ở miền nam ấm áp và ẩm ướt.

Chữ Hán