Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

感兴趣

gǎnxìngqù

Trong tiếng Trung, 感兴趣 (gǎnxìngqù) có nghĩa là “có hứng thú; quan tâm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. có hứng thú
  2. quan tâm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我对中国历史很感兴趣。
    Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎnxìngqù.
    Tôi rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.

Chữ Hán