Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

新兴

xīnxīng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 新興

Trong tiếng Trung, 新兴 (xīnxīng) có nghĩa là “mới nổi; mới phát triển”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mới nổi
  2. mới phát triển

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是一个快速发展的新兴产业。
    Zhè shì yí gè kuàisù fāzhǎn de xīnxīng chǎnyè.
    Đây là một ngành công nghiệp mới nổi đang phát triển nhanh chóng.

Chữ Hán