新兴
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 新興
Trong tiếng Trung, 新兴 (xīnxīng) có nghĩa là “mới nổi; mới phát triển”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mới nổi
- mới phát triển
Trong tiếng Trung, 新兴 (xīnxīng) có nghĩa là “mới nổi; mới phát triển”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.