新娘
Trong tiếng Trung, 新娘 (xīnniáng) có nghĩa là “cô dâu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cô dâu
Trong tiếng Trung, 新娘 (xīnniáng) có nghĩa là “cô dâu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.