Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

新郎

xīnláng

Trong tiếng Trung, 新郎 (xīnláng) có nghĩa là “chú rể”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chú rể

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 婚礼上的新郎看起来很紧张。
    Hūnlǐ shàng de xīnláng kànqǐlái hěn jǐnzhāng.
    Chú rể trong hôn lễ trông có vẻ rất căng thẳng.

Chữ Hán

郎
láng
(arch.) minister; official