Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

新鲜

xīnxiān

Trong tiếng Trung, 新鲜 (xīnxiān) có nghĩa là “tươi; tươi mới; mới mẻ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tươi
  2. tươi mới
  3. mới mẻ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 早上买的蔬菜非常新鲜。
    Zǎoshang mǎi de shūcài fēicháng xīnxiān.
    Rau mua buổi sáng rất tươi ngon.

Chữ Hán