鲜
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 鮮
Trong tiếng Trung, 鲜 (xiān) có nghĩa là “tươi; ngon ngọt; tươi sáng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tươi
- ngon ngọt
- tươi sáng
Cách đọc khác: xiǎn — few; rare
Trong tiếng Trung, 鲜 (xiān) có nghĩa là “tươi; ngon ngọt; tươi sáng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Cách đọc khác: xiǎn — few; rare