Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

复兴

fùxīng

Trong tiếng Trung, 复兴 (fùxīng) có nghĩa là “phục hưng; sự phục hưng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phục hưng
  2. sự phục hưng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 年轻人正在努力复兴传统手工艺。
    Niánqīngrén zhèngzài nǔlì fùxīng chuántǒng shǒugōngyì.
    Giới trẻ đang nỗ lực phục hưng các nghề thủ công truyền thống.

Chữ Hán

复
fù
to go and return; to return
Từ chứa 复
兴
xīng
to rise; to flourish
Từ chứa 兴