Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

兴奋

xīngfèn

Trong tiếng Trung, 兴奋 (xīngfèn) có nghĩa là “phấn khích; hào hứng; hưng phấn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phấn khích
  2. hào hứng
  3. hưng phấn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听到这个好消息,大家都很兴奋。
    Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā dōu hěn xīngfèn.
    Nghe được tin tốt này, mọi người đều rất phấn khích.

Chữ Hán

兴
xīng
to rise; to flourish
Từ chứa 兴
奋
fèn
to exert oneself
Từ chứa 奋