Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

振奋

zhènfèn

Trong tiếng Trung, 振奋 (zhènfèn) có nghĩa là “phấn chấn; phấn khởi; cổ vũ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phấn chấn
  2. phấn khởi
  3. cổ vũ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个好消息让人感到十分振奋。
    Zhège hǎo xiāoxi ràng rén gǎndào shífēn zhènfèn.
    Tin tốt này khiến mọi người cảm thấy vô cùng phấn chấn.

Chữ Hán

振
zhèn
to shake; to flap
Từ chứa 振
奋
fèn
to exert oneself
Từ chứa 奋