Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

勤奋

qínfèn

Trong tiếng Trung, 勤奋 (qínfèn) có nghĩa là “cần cù; chăm chỉ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cần cù
  2. chăm chỉ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是一个非常勤奋的学生。
    Tā shì yí gè fēicháng qínfèn de xuésheng.
    Cậu ấy là một học sinh rất chăm chỉ.

Chữ Hán

勤
qín
diligent; industrious; hardworking; frequent; regular; constant
Từ chứa 勤
奋
fèn
to exert oneself
Từ chứa 奋