Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

勤俭

qínjiǎn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 勤儉

Trong tiếng Trung, 勤俭 (qínjiǎn) có nghĩa là “cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. cần kiệm
  2. chăm chỉ và tiết kiệm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她从小就养成了勤俭节约的好习惯。
    Tā cóngxiǎo jiù yǎngchéngle qínjiǎn jiéyuē de hǎo xíguàn.
    Từ nhỏ cô ấy đã rèn luyện được thói quen tốt là cần kiệm tiết kiệm.

Chữ Hán

勤
qín
diligent; industrious; hardworking; frequent; regular; constant
Từ chứa 勤
俭
jiǎn
frugal; thrifty
Từ chứa 俭