勤俭
Trong tiếng Trung, 勤俭 (qínjiǎn) có nghĩa là “cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- cần kiệm
- chăm chỉ và tiết kiệm
Trong tiếng Trung, 勤俭 (qínjiǎn) có nghĩa là “cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.