Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

勤工俭学

qíngōngjiǎnxué
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 勤工儉學

Trong tiếng Trung, 勤工俭学 (qíngōngjiǎnxué) có nghĩa là “vừa học vừa làm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vừa học vừa làm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他靠勤工俭学赚生活费。
    Tā kào qíngōngjiǎnxué zhuàn shēnghuófèi.
    Anh ấy kiếm tiền sinh hoạt phí nhờ vừa học vừa làm.

Chữ Hán

勤
qín
diligent; industrious; hardworking; frequent; regular; constant
Từ chứa 勤
工
gōng
work; worker
Từ chứa 工
俭
jiǎn
frugal; thrifty
Từ chứa 俭