打工
Trong tiếng Trung, 打工 (dǎgōng) có nghĩa là “làm thêm; làm thuê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- làm thêm
- làm thuê
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 打工 (dǎgōng) có nghĩa là “làm thêm; làm thuê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.