Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

打破

dǎpò

Trong tiếng Trung, 打破 (dǎpò) có nghĩa là “làm vỡ; đập vỡ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. làm vỡ
  2. đập vỡ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 弟弟不小心打破了碗。
    Dìdi bù xiǎoxīn dǎpòle wǎn.
    Em trai tôi vô tình làm vỡ cái bát.

Chữ Hán