打破
Trong tiếng Trung, 打破 (dǎpò) có nghĩa là “làm vỡ; đập vỡ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- làm vỡ
- đập vỡ
Trong tiếng Trung, 打破 (dǎpò) có nghĩa là “làm vỡ; đập vỡ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.