Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

破

pò

Trong tiếng Trung, 破 (pò) có nghĩa là “rách; hỏng; làm rách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. rách
  2. hỏng
  3. làm rách

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个袋子破了,换一个新的吧。
    Zhège dàizi pò le, huàn yígè xīn de ba.
    Cái túi này bị rách rồi, đổi cái mới đi.

Chữ Hán

破
pò
rách; hỏng
Từ chứa 破