Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

破案

pò'àn

Trong tiếng Trung, 破案 (pò'àn) có nghĩa là “phá án; phá vụ án”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phá án
  2. phá vụ án
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 警察很快就成功破案了。
    Jǐngchá hěn kuài jiù chénggōng pò'àn le.
    Cảnh sát đã nhanh chóng phá án thành công.

Chữ Hán