Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

案例

ànlì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 案例 (ànlì) có nghĩa là “trường hợp; ví dụ điển hình”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. trường hợp
  2. ví dụ điển hình
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是一个典型的成功案例。
    Zhè shì yīgè diǎnxíng de chénggōng ànlì.
    Đây là một trường hợp thành công điển hình.

Chữ Hán

案
àn
(legal) case; incident
Từ chứa 案
例
lì
example; precedent
Từ chứa 例