Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

例如

lìrú

Trong tiếng Trung, 例如 (lìrú) có nghĩa là “ví dụ; chẳng hạn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ví dụ
  2. chẳng hạn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我爱吃水果,例如苹果。
    Wǒ ài chī shuǐguǒ, lìrú píngguǒ.
    Tôi thích ăn hoa quả, ví dụ như táo.

Chữ Hán