Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

不如

bùrú

Trong tiếng Trung, 不如 (bùrú) có nghĩa là “không bằng; chi bằng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. không bằng
  2. chi bằng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 既然下雨了,不如留在家里吧。
    Jìrán xiàyǔle, bùrú liú zài jiālǐ ba.
    Đã mưa rồi, chi bằng ở nhà đi.

Chữ Hán