Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

如

rú

Trong tiếng Trung, 如 (rú) có nghĩa là “như; như thể; giống như”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. như
  2. như thể
  3. giống như

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 很多城市,如北京,都很大。
    Hěn duō chéngshì, rú Běijīng, dōu hěn dà.
    Nhiều thành phố, như Bắc Kinh, đều rất lớn.

Chữ Hán

如
rú
như; như thể
Từ chứa 如