Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

举例

jǔlì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 舉例

Trong tiếng Trung, 举例 (jǔlì) có nghĩa là “nêu ví dụ; lấy ví dụ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nêu ví dụ
  2. lấy ví dụ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师举例说明了这个规则。
    Lǎoshī jǔlì shuōmíng le zhège guīzé.
    Thầy giáo đã nêu ví dụ để giải thích quy tắc này.

Chữ Hán