Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

举动

jǔdòng

Trong tiếng Trung, 举动 (jǔdòng) có nghĩa là “hành động; cử chỉ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hành động
  2. cử chỉ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他突然的举动让大家都很吃惊。
    Tā túrán de jǔdòng ràng dàjiā dōu hěn chījīng.
    Hành động bất ngờ của anh ấy khiến mọi người đều ngạc nhiên.

Chữ Hán