Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

举措

jǔcuò
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 舉措

Trong tiếng Trung, 举措 (jǔcuò) có nghĩa là “biện pháp; chính sách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. biện pháp
  2. chính sách
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这项新举措取得了良好的效果。
    Zhè xiàng xīn jǔcuò qǔdéle liánghǎo de xiàoguǒ.
    Biện pháp mới này đã đạt được hiệu quả tốt.

Chữ Hán