Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

措施

cuòshī

Trong tiếng Trung, 措施 (cuòshī) có nghĩa là “biện pháp; giải pháp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. biện pháp
  2. giải pháp

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 政府采取了保护环境的措施。
    Zhèngfǔ cǎiqǔ le bǎohù huánjìng de cuòshī.
    Chính phủ đã áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường.

Chữ Hán

措
cuò
to handle; to manage
Từ chứa 措
施
shī
to put into effect (regulations etc); to distribute (alms etc)
Từ chứa 施