Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

施行

shīxíng

Trong tiếng Trung, 施行 (shīxíng) có nghĩa là “thi hành; áp dụng; thực hiện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thi hành
  2. áp dụng
  3. thực hiện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 新规定将从下个月施行。
    Xīn guīdìng jiāng cóng xià gè yuè shīxíng.
    Quy định mới sẽ được thi hành từ tháng sau.

Chữ Hán

施
shī
to put into effect (regulations etc); to distribute (alms etc)
Từ chứa 施