施行
Trong tiếng Trung, 施行 (shīxíng) có nghĩa là “thi hành; áp dụng; thực hiện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thi hành
- áp dụng
- thực hiện
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 施行 (shīxíng) có nghĩa là “thi hành; áp dụng; thực hiện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.