Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

行人

xíngrén

Trong tiếng Trung, 行人 (xíngrén) có nghĩa là “người đi bộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người đi bộ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 马路上有很多行人。
    Mǎlù shàng yǒu hěn duō xíngrén.
    Trên đường có rất nhiều người đi bộ.

Chữ Hán