行为
Trong tiếng Trung, 行为 (xíngwéi) có nghĩa là “hành vi; cách cư xử”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hành vi
- cách cư xử
Trong tiếng Trung, 行为 (xíngwéi) có nghĩa là “hành vi; cách cư xử”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.