Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

旅行

lǚxíng

Trong tiếng Trung, 旅行 (lǚxíng) có nghĩa là “du lịch; chuyến đi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. du lịch
  2. chuyến đi

Lượng từ: 趟、次

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我喜欢和朋友一起去旅行。
    Wǒ xǐhuan hé péngyou yìqǐ qù lǚxíng.
    Tôi thích đi du lịch cùng bạn bè.

Chữ Hán